Wait On Me
mini#44 phiên bản
So sánh các phiên bản
| Version | Định dạng | Nội dung trong hộp | Photocards | POB | EAN |
|---|---|---|---|---|---|
| 4TH MINI ALBUM SLEEVE | cd | — | — | ||
| 4TH MINI ALBUM PHOTO BOOK | cd | — | — | ||
| 4TH MINI ALBUM PLAYER | cd | — | — | ||
| 4TH MINI ALBUM WING | cd | — | — |
Danh sách bài hát
- 1Wait On Me
- 2Walls Don't Talk
- 3Pressure
- 4Ridin'
- 5Off and Away
- 6Adult Swim
- 7Flight to Paris
Về album này
Wait On Me là mini album thứ 4 của KAI. Trang này tập hợp mọi bản vật lý được ghi nhận trong pocabase: nội dung trong hộp, số photocard, POB của các nhà bán lẻ và EAN, theo từng phiên bản, để bạn chọn nên mua bản nào mà không phải mở cả chục tab.
Wait On Me có 7 bài hát; title track là « Wait On Me ». Danh sách bài hát giống nhau ở mọi bản vật lý.
Wait On Me ra mắt với 4 bản vật lý: 4TH MINI ALBUM SLEEVE, 4TH MINI ALBUM PHOTO BOOK, 4TH MINI ALBUM PLAYER và 4TH MINI ALBUM WING. Giữa các phiên bản, âm nhạc không đổi: cái thay đổi là nội dung trong hộp. Xét theo nội dung được khai báo, mọi phiên bản đều công bố cùng những món đi kèm. Khác biệt khi đó nằm ở hình ảnh và ở các photocard được rút, những thứ cơ sở dữ liệu không so sánh.
Chưa có POB nào được ghi nhận cho Wait On Me trong pocabase. POB (preorder benefit) là quà do nhà bán lẻ tặng trong thời gian preorder, không bao giờ do công ty đĩa: mỗi nhà bán lẻ một khác và sau đó không còn nữa. Thường chính nó quyết định nơi bạn preorder.
Đây là các bản chính thức: mua từ nhà bán lẻ được ủy quyền, chúng được tính vào các bảng xếp hạng Hanteo và Circle, vốn đo doanh số bản vật lý tại Hàn Quốc và là chuẩn tham chiếu cho các chương trình âm nhạc và các cuộc bình chọn. Chưa có mã EAN nào được ghi cho các phiên bản này. EAN là mã vạch 13 chữ số chỉ định một bản cụ thể: đó là dấu hiệu đáng tin nhất trước khi mua.
